Liên tục tiếng Đức là gì?
"liên tục" trong tiếng Đức là ständig (tính từ), stetig (tính từ), kontinuierlich (tính từ).
ständig Tính từ
/ˈʃtɛndɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên, liên tục.
Xem đầy đủ từ "ständig": der/die/das, biến cách, cách chia →
stetig Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên tục, không ngừng, không dừng.
kontinuierlich Tính từ
[kɔntinuˈiːɐ̯lɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên tục, không ngừng, không dừng.
Xem đầy đủ từ "kontinuierlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Liên tục tiếng Đức là gì?
"liên tục" trong tiếng Đức là ständig (tính từ), stetig (tính từ), kontinuierlich (tính từ).