TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Liên tục tiếng Đức là gì?

"liên tục" trong tiếng Đức là ständig (tính từ), stetig (tính từ), kontinuierlich (tính từ).

ständig Tính từ

/ˈʃtɛndɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường xuyên, liên tục.

Xem đầy đủ từ "ständig": der/die/das, biến cách, cách chia →

stetig Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục, không ngừng, không dừng.

Xem đầy đủ từ "stetig": der/die/das, biến cách, cách chia →

kontinuierlich Tính từ

[kɔntinuˈiːɐ̯lɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục, không ngừng, không dừng.

Xem đầy đủ từ "kontinuierlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liên tục tiếng Đức là gì?

"liên tục" trong tiếng Đức là ständig (tính từ), stetig (tính từ), kontinuierlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.