TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Liều tiếng Đức là gì?

"liều" trong tiếng Đức là riskieren (động từ), die Dosis (danh từ).

riskieren Động từ

/ˌʁɪsˈkiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liều, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "riskieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dosis Danh từ · giống cái

[ˈdoːzɪs] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liều.

Xem đầy đủ từ "Dosis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liều tiếng Đức là gì?

"liều" trong tiếng Đức là riskieren (động từ), die Dosis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.