TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Linh địa tiếng Đức là gì?

"linh địa" trong tiếng Đức là das Heiligtum (danh từ), der Schrein (danh từ).

das Heiligtum Danh từ · giống trung

/ˈhaɪ̯lɪçtuːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.

Xem đầy đủ từ "Heiligtum": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schrein Danh từ · giống đực

/ʃʁaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.

Xem đầy đủ từ "Schrein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Linh địa tiếng Đức là gì?

"linh địa" trong tiếng Đức là das Heiligtum (danh từ), der Schrein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.