Linh địa tiếng Đức là gì?
"linh địa" trong tiếng Đức là das Heiligtum (danh từ), der Schrein (danh từ).
das Heiligtum Danh từ · giống trung
/ˈhaɪ̯lɪçtuːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
Xem đầy đủ từ "Heiligtum": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schrein Danh từ · giống đực
/ʃʁaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
Xem đầy đủ từ "Schrein": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Linh địa tiếng Đức là gì?
"linh địa" trong tiếng Đức là das Heiligtum (danh từ), der Schrein (danh từ).