TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Long não tiếng Đức là gì?

"long não" trong tiếng Đức là der Kampfer (danh từ).

der Kampfer Danh từ · giống đực

/ˈkam(p)fər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Long não, chương não.

Xem đầy đủ từ "Kampfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "long não" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Long não tiếng Đức là gì?

"long não" trong tiếng Đức là der Kampfer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.