Luôn luôn tiếng Đức là gì?
"luôn luôn" trong tiếng Đức là immer (phó từ), stets (phó từ).
immer Phó từ
/ˈɪmɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn, luôn, mãi mãi.
- Man kann immer Zeit finden. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
- Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
stets Phó từ
/ʃteːts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn luôn, luôn, mãi mãi.
Câu hỏi thường gặp
Luôn luôn tiếng Đức là gì?
"luôn luôn" trong tiếng Đức là immer (phó từ), stets (phó từ).