Luật sư tiếng Đức là gì?
"luật sư" trong tiếng Đức là der Anwalt (danh từ), der Rechtsanwalt (danh từ).
der Anwalt Danh từ · giống đực
/ˈanvalt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật sư.
- Ich bin Anwalt. Tôi là luật sư.
- Tom sucht einen Anwalt. Tom đang tìm một luật sư.
der Rechtsanwalt Danh từ · giống đực
/ˈʁɛçt͡sʔanˌvalt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật sư.
- Ich bin Rechtsanwalt. Tôi là luật sư.
- Tom konnte sich keinen Rechtsanwalt leisten. Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư.
Xem đầy đủ từ "Rechtsanwalt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Luật sư tiếng Đức là gì?
"luật sư" trong tiếng Đức là der Anwalt (danh từ), der Rechtsanwalt (danh từ).