Mửa tiếng Đức là gì?
"mửa" trong tiếng Đức là kotzen (động từ), die Kotze (danh từ).
kotzen Động từ
/ˈkɔtsən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thô tục) ói, mửa.
die Kotze Danh từ · giống cái
/ˈkɔ.tsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nôn, mửa.
Câu hỏi thường gặp
Mửa tiếng Đức là gì?
"mửa" trong tiếng Đức là kotzen (động từ), die Kotze (danh từ).