Mực ống tiếng Đức là gì?
"mực ống" trong tiếng Đức là der Kalmar (danh từ), der Tintenfisch (danh từ).
der Kalmar Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực ống.
der Tintenfisch Danh từ · giống đực
/ˈtɪntn̩ˌfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực ống.
Xem đầy đủ từ "Tintenfisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mực ống tiếng Đức là gì?
"mực ống" trong tiếng Đức là der Kalmar (danh từ), der Tintenfisch (danh từ).