TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ném tiếng Đức là gì?

"ném" trong tiếng Đức là werfen (động từ), schmeißen (động từ).

werfen Động từ

/ˈvɛrfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném, chọi, quăng.

  • Tom warf Marias Telefon ins Schwimmbecken. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi.
  • Er warf einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ

Xem đầy đủ từ "werfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

schmeißen Động từ

/ˈʃmaɪ̯sən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném, chọi, quăng.

  • Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
  • Er schmiss einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ

Xem đầy đủ từ "schmeißen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ném tiếng Đức là gì?

"ném" trong tiếng Đức là werfen (động từ), schmeißen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.