TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nêm tiếng Đức là gì?

"nêm" trong tiếng Đức là der Keil (danh từ), würzen (động từ).

der Keil Danh từ · giống đực

/kaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nêm, chêm.

Xem đầy đủ từ "Keil": der/die/das, biến cách, cách chia →

würzen Động từ

/ˈvʏʁt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nêm.

Xem đầy đủ từ "würzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nêm tiếng Đức là gì?

"nêm" trong tiếng Đức là der Keil (danh từ), würzen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.