Nên tiếng Đức là gì?
"nên" trong tiếng Đức là sollen (động từ), also (liên từ).
sollen Động từ
/ˈzɔlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên.
- Ich hätte mich bei Tom entschuldigen sollen. Đáng lẽ ra tôi nên xin lỗi Tom mới phải.
- Vielleicht hätte ich es eher tun sollen. Có lẽ tôi nên làm điều này sớm hơn mới phải.
also Liên từ
/ˈʔalzoː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên, thế nên, vậy nên, thành ra, thành thử.
- Ich bin gerade auf Arbeit, also rufe ich dich später an. Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau.
- Es war äußerst heiß, also zog ich meinen Mantel aus. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
Câu hỏi thường gặp
Nên tiếng Đức là gì?
"nên" trong tiếng Đức là sollen (động từ), also (liên từ).