Nóng tiếng Đức là gì?
"nóng" trong tiếng Đức là heiß (tính từ), warm (tính từ).
heiß Tính từ
/haɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng.
- Heute ist es sehr heiß. Hôm nay quá nóng
- Die Eier sind immer noch heiß. Trứng vẫn còn nóng.
warm Tính từ
/varm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng.
- Gestern war es sehr warm. hôm qua rất nóng
- Es ist sehr warm hier im Sommer. Mùa hè ở đây rất nóng.
Câu hỏi thường gặp
Nóng tiếng Đức là gì?
"nóng" trong tiếng Đức là heiß (tính từ), warm (tính từ).