Nô lệ tiếng Đức là gì?
"nô lệ" trong tiếng Đức là der Sklave (danh từ), die Sklavin (danh từ).
der Sklave Danh từ · giống đực
/ˈsklaːvə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nô lệ.
die Sklavin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nô lệ.
Xem đầy đủ từ "Sklavin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nô lệ tiếng Đức là gì?
"nô lệ" trong tiếng Đức là der Sklave (danh từ), die Sklavin (danh từ).