TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nông nghiệp tiếng Đức là gì?

"nông nghiệp" trong tiếng Đức là die Landwirtschaft (danh từ), der Ackerbau (danh từ), die Agrikultur (danh từ).

die Landwirtschaft Danh từ · giống cái

/ˈlantvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông nghiệp.

Xem đầy đủ từ "Landwirtschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ackerbau Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông nghiệp.

Xem đầy đủ từ "Ackerbau": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Agrikultur Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông nghiệp.

Xem đầy đủ từ "Agrikultur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nông nghiệp tiếng Đức là gì?

"nông nghiệp" trong tiếng Đức là die Landwirtschaft (danh từ), der Ackerbau (danh từ), die Agrikultur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.