TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nông trường tiếng Đức là gì?

"nông trường" trong tiếng Đức là die Farm (danh từ), der Bauernhof (danh từ).

die Farm Danh từ · giống cái

/farm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang trại, nông trường.

Xem đầy đủ từ "Farm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bauernhof Danh từ · giống đực

/ˈbaʊ̯ɐnˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang trại, nông trường.

Xem đầy đủ từ "Bauernhof": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nông trường tiếng Đức là gì?

"nông trường" trong tiếng Đức là die Farm (danh từ), der Bauernhof (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.