TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Núm vú tiếng Đức là gì?

"núm vú" trong tiếng Đức là die Brustwarze (danh từ), der Nippel (danh từ).

die Brustwarze Danh từ · giống cái

[ˈbʁʊstˌvaʁt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núm vú.

Xem đầy đủ từ "Brustwarze": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nippel Danh từ · giống đực

/ˈnɪpl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núm vú.

Xem đầy đủ từ "Nippel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Núm vú tiếng Đức là gì?

"núm vú" trong tiếng Đức là die Brustwarze (danh từ), der Nippel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.