TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước đức tiếng Đức là gì?

"nước đức" trong tiếng Đức là Deutschland (danh từ riêng), deutsch (tính từ).

Deutschland Danh từ riêng · giống trung

[ˈdɔʏ̯t͡ʃlant] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước Đức.

  • Sie kommt aus Deutschland. Cô ta đến từ nước Đức.
  • Eine Woche später griff Deutschland Polen an. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.

Xem đầy đủ từ "Deutschland": der/die/das, biến cách, cách chia →

deutsch Tính từ

/dɔʏ̯t͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) nước Đức, người Đức.

Xem đầy đủ từ "deutsch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước đức tiếng Đức là gì?

"nước đức" trong tiếng Đức là Deutschland (danh từ riêng), deutsch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.