TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước biển tiếng Đức là gì?

"nước biển" trong tiếng Đức là das Meerwasser (danh từ), das Salzwasser (danh từ).

das Meerwasser Danh từ · giống trung

/ˈmeːɐ̯ˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước biển.

  • Meerwasser enthält Salz. Nước biển có chứa muối.
  • Die meisten Leute wissen, dass man Meerwasser nicht trinken kann. Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được.

Xem đầy đủ từ "Meerwasser": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Salzwasser Danh từ · giống trung

/ˈzaltsvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước biển.

Xem đầy đủ từ "Salzwasser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước biển tiếng Đức là gì?

"nước biển" trong tiếng Đức là das Meerwasser (danh từ), das Salzwasser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.