TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước da tiếng Đức là gì?

"nước da" trong tiếng Đức là die Gesichtsfarbe (danh từ), der Teint (danh từ).

die Gesichtsfarbe Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước da.

Xem đầy đủ từ "Gesichtsfarbe": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Teint Danh từ · giống đực

/tɛ̃ː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước da.

Xem đầy đủ từ "Teint": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước da tiếng Đức là gì?

"nước da" trong tiếng Đức là die Gesichtsfarbe (danh từ), der Teint (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.