Nước da tiếng Đức là gì?
"nước da" trong tiếng Đức là die Gesichtsfarbe (danh từ), der Teint (danh từ).
die Gesichtsfarbe Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước da.
Xem đầy đủ từ "Gesichtsfarbe": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Teint Danh từ · giống đực
/tɛ̃ː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước da.
Câu hỏi thường gặp
Nước da tiếng Đức là gì?
"nước da" trong tiếng Đức là die Gesichtsfarbe (danh từ), der Teint (danh từ).