TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước mũi tiếng Đức là gì?

"nước mũi" trong tiếng Đức là der Rotz (danh từ), die Rotze (danh từ), der Schnodder (danh từ).

der Rotz Danh từ · giống đực

/ʁɔt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước mũi.

Xem đầy đủ từ "Rotz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rotze Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước mũi.

Xem đầy đủ từ "Rotze": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schnodder Danh từ · giống đực

[ˈʃnɔdɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước mũi.

Xem đầy đủ từ "Schnodder": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước mũi tiếng Đức là gì?

"nước mũi" trong tiếng Đức là der Rotz (danh từ), die Rotze (danh từ), der Schnodder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.