TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước mắt tiếng Đức là gì?

"nước mắt" trong tiếng Đức là die Träne (danh từ), die Zähre (danh từ).

die Träne Danh từ · giống cái

/ˈtrɛːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước mắt.

Xem đầy đủ từ "Träne": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zähre Danh từ · giống cái

/ˈtsɛːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước mắt.

Xem đầy đủ từ "Zähre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước mắt tiếng Đức là gì?

"nước mắt" trong tiếng Đức là die Träne (danh từ), die Zähre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.