TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước muối tiếng Đức là gì?

"nước muối" trong tiếng Đức là die Lake (danh từ), die Sole (danh từ).

die Lake Danh từ · giống cái

/ˈlaːkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước muối, nước dưa.

Xem đầy đủ từ "Lake": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sole Danh từ · giống cái

/ˈzoːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước muối, nước dưa.

Xem đầy đủ từ "Sole": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước muối tiếng Đức là gì?

"nước muối" trong tiếng Đức là die Lake (danh từ), die Sole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.