TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước thơm tiếng Đức là gì?

"nước thơm" trong tiếng Đức là der Duftstoff (danh từ), das Parfüm (danh từ).

der Duftstoff Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước thơm, nước hoa.

Xem đầy đủ từ "Duftstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Parfüm Danh từ · giống trung

/paʁˈfyːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước thơm, nước hoa.

Xem đầy đủ từ "Parfüm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước thơm tiếng Đức là gì?

"nước thơm" trong tiếng Đức là der Duftstoff (danh từ), das Parfüm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.