TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nạp tiếng Đức là gì?

"nạp" trong tiếng Đức là laden (động từ), aufladen (động từ).

laden Động từ

/ˈlaːdən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạp.

Xem đầy đủ từ "laden": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufladen Động từ

[ˈʔaʊ̯fˌlaːdn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạp, nạp điện.

  • Ich kann mein Handyguthaben nicht aufladen. Tôi không thể nạp tiền vào điện thoại.
  • Du musst deine "Oyster card" aufladen. Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn.

Xem đầy đủ từ "aufladen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nạp tiếng Đức là gì?

"nạp" trong tiếng Đức là laden (động từ), aufladen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.