TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nảy tiếng Đức là gì?

"nảy" trong tiếng Đức là hüpfen (động từ), abprallen (động từ), aufspringen (động từ).

hüpfen Động từ

/ˈhʏpfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy.

Xem đầy đủ từ "hüpfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

abprallen Động từ

/ˈapˌpʁalən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy.

Xem đầy đủ từ "abprallen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufspringen Động từ

[ˈʔaʊ̯fʃpʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy.

Xem đầy đủ từ "aufspringen": der/die/das, biến cách, cách chia →

titschen Động từ

[ˈtɪtʃn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy.

Xem đầy đủ từ "titschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nảy tiếng Đức là gì?

"nảy" trong tiếng Đức là hüpfen (động từ), abprallen (động từ), aufspringen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.