TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nồi tiếng Đức là gì?

"nồi" trong tiếng Đức là der Topf (danh từ).

der Topf Danh từ · giống đực

/tɔpf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi.

  • Jeder Topf findet seinen Deckel. Nồi nào úp vung nấy.

Xem đầy đủ từ "Topf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nồi tiếng Đức là gì?

"nồi" trong tiếng Đức là der Topf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.