Nam tước tiếng Đức là gì?
"nam tước" trong tiếng Đức là der Baron (danh từ), der Freiherr (danh từ).
der Baron Danh từ · giống đực
[baˈʁoːn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam tước.
der Freiherr Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam tước.
- Die Freifrau setzte dem Freiherrn Hörner auf. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.
Xem đầy đủ từ "Freiherr": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nam tước tiếng Đức là gì?
"nam tước" trong tiếng Đức là der Baron (danh từ), der Freiherr (danh từ).