TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngà tiếng Đức là gì?

"ngà" trong tiếng Đức là der Hauer (danh từ), der Stoßzahn (danh từ), das Elfenbein (danh từ).

der Hauer Danh từ · giống đực

/ˈhaʊ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngà.

Xem đầy đủ từ "Hauer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Stoßzahn Danh từ · giống đực

/ˈʃtoːst͡saːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngà.

  • Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.

Xem đầy đủ từ "Stoßzahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Elfenbein Danh từ · giống trung

/ˈɛl.fənˌbaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngà voi, ngà.

  • Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.

Xem đầy đủ từ "Elfenbein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngà tiếng Đức là gì?

"ngà" trong tiếng Đức là der Hauer (danh từ), der Stoßzahn (danh từ), das Elfenbein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.