TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngày tháng tiếng Đức là gì?

"ngày tháng" trong tiếng Đức là der Termin (danh từ), das Datum (danh từ).

der Termin Danh từ · giống đực

/tɛʁˈmiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày, ngày tháng.

Xem đầy đủ từ "Termin": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Datum Danh từ · giống trung

/ˈdaːtʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày, ngày tháng.

Xem đầy đủ từ "Datum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày tháng tiếng Đức là gì?

"ngày tháng" trong tiếng Đức là der Termin (danh từ), das Datum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.