Người cưỡi ngựa tiếng Đức là gì?
"người cưỡi ngựa" trong tiếng Đức là der Reiter (danh từ).
der Reiter Danh từ · giống đực
/ˈʁaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cưỡi ngựa, kị sĩ, kị mã.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người cưỡi ngựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người cưỡi ngựa tiếng Đức là gì?
"người cưỡi ngựa" trong tiếng Đức là der Reiter (danh từ).