TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người da trắng tiếng Đức là gì?

"người da trắng" trong tiếng Đức là die Weiße (danh từ), der Weißer (danh từ).

die Weiße Danh từ · giống cái

/ˈvaɪ̯sə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người da trắng.

Xem đầy đủ từ "Weiße": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Weißer Danh từ · giống đực

/ˈvaɪ̯sɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người da trắng.

Xem đầy đủ từ "Weißer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người da trắng tiếng Đức là gì?

"người da trắng" trong tiếng Đức là die Weiße (danh từ), der Weißer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.