Người hà lan tiếng Đức là gì?
"người hà lan" trong tiếng Đức là der Niederländer (danh từ).
der Niederländer Danh từ · giống đực
[ˈniːdɐˌlɛndɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hà lan.
Xem đầy đủ từ "Niederländer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người hà lan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người hà lan tiếng Đức là gì?
"người hà lan" trong tiếng Đức là der Niederländer (danh từ).