der Holländer
danh từ giống đực
/ˈhɔlɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Holländers
der Holländer nghĩa là người hà lan.
Nghĩa của Holländer
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người hà lan.
Biến cách của Holländer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Holländer | die Holländer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Holländers | der Holländer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Holländer | den Holländern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Holländer | die Holländer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Holländer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person from Holland (a region in the Netherlands); a Dutch person (from any region); a practice where animals are leased (usually cows), and the lessee accepts payment for the lease by receiving a portion of the milk produced (usually 50%) by the animal. This practice began in Holland, but it was also ut; the name, title or occupation of the person who practices this specific leasing of animals. For example: "Holländer Beckmann of Demzin" referred to Levin Beckmann of Demzin around 1810, and upon his death in 1813 to his
Câu hỏi thường gặp
Holländer nghĩa là gì?
Holländer (danh từ) nghĩa là người hà lan.
Holländer là der, die hay das?
Holländer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Holländer).