Người hầu bàn tiếng Đức là gì?
"người hầu bàn" trong tiếng Đức là der Kellner (danh từ), die Kellnerin (danh từ).
der Kellner Danh từ · giống đực
/ˈkɛlnɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Xem đầy đủ từ "Kellner": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kellnerin Danh từ · giống cái
/ˈkɛlnəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Xem đầy đủ từ "Kellnerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người hầu bàn tiếng Đức là gì?
"người hầu bàn" trong tiếng Đức là der Kellner (danh từ), die Kellnerin (danh từ).