TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người hầu bàn tiếng Đức là gì?

"người hầu bàn" trong tiếng Đức là der Kellner (danh từ), die Kellnerin (danh từ).

der Kellner Danh từ · giống đực

/ˈkɛlnɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.

Xem đầy đủ từ "Kellner": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kellnerin Danh từ · giống cái

/ˈkɛlnəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.

Xem đầy đủ từ "Kellnerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người hầu bàn tiếng Đức là gì?

"người hầu bàn" trong tiếng Đức là der Kellner (danh từ), die Kellnerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.