Người quen tiếng Đức là gì?
"người quen" trong tiếng Đức là die Bekannte (danh từ), der Bekannter (danh từ).
die Bekannte Danh từ · giống cái
[bəˈkantə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quen.
Xem đầy đủ từ "Bekannte": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Bekannter Danh từ · giống đực
[bəˈkantɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quen.
Xem đầy đủ từ "Bekannter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người quen tiếng Đức là gì?
"người quen" trong tiếng Đức là die Bekannte (danh từ), der Bekannter (danh từ).