Người sản xuất tiếng Đức là gì?
"người sản xuất" trong tiếng Đức là der Hersteller (danh từ).
der Hersteller Danh từ · giống đực
/ˈheːɐ̯ˌʃtɛlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sản xuất.
Xem đầy đủ từ "Hersteller": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người sản xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người sản xuất tiếng Đức là gì?
"người sản xuất" trong tiếng Đức là der Hersteller (danh từ).