TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người tị nạn tiếng Đức là gì?

"người tị nạn" trong tiếng Đức là der Flüchtling (danh từ).

der Flüchtling Danh từ · giống đực

[ˈflʏçtlɪŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, tỵ nạn.

Xem đầy đủ từ "Flüchtling": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người tị nạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người tị nạn tiếng Đức là gì?

"người tị nạn" trong tiếng Đức là der Flüchtling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.