Người tị nạn tiếng Đức là gì?
"người tị nạn" trong tiếng Đức là der Flüchtling (danh từ).
der Flüchtling Danh từ · giống đực
[ˈflʏçtlɪŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, tỵ nạn.
Xem đầy đủ từ "Flüchtling": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người tị nạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người tị nạn tiếng Đức là gì?
"người tị nạn" trong tiếng Đức là der Flüchtling (danh từ).