TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngược tiếng Đức là gì?

"ngược" trong tiếng Đức là umgekehrt (tính từ).

umgekehrt Tính từ

[ˈʊmɡəˌkeːɐ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngược.

  • Im Kapitalismus wird der Mensch durch den Menschen ausgebeutet, im Kommunismus ist es genau umgekehrt. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

Xem đầy đủ từ "umgekehrt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngược tiếng Đức là gì?

"ngược" trong tiếng Đức là umgekehrt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.