Ngược tiếng Đức là gì?
"ngược" trong tiếng Đức là umgekehrt (tính từ).
umgekehrt Tính từ
[ˈʊmɡəˌkeːɐ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược.
- Im Kapitalismus wird der Mensch durch den Menschen ausgebeutet, im Kommunismus ist es genau umgekehrt. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
Xem đầy đủ từ "umgekehrt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngược tiếng Đức là gì?
"ngược" trong tiếng Đức là umgekehrt (tính từ).