TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngư nghiệp tiếng Đức là gì?

"ngư nghiệp" trong tiếng Đức là der Fischfang (danh từ).

der Fischfang Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngư nghiệp.

Xem đầy đủ từ "Fischfang": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngư nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngư nghiệp tiếng Đức là gì?

"ngư nghiệp" trong tiếng Đức là der Fischfang (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.