TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngữ cảnh tiếng Đức là gì?

"ngữ cảnh" trong tiếng Đức là der Kontext (danh từ).

der Kontext Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.

  • Das hängt vom Kontext ab. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh

Xem đầy đủ từ "Kontext": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngữ cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngữ cảnh tiếng Đức là gì?

"ngữ cảnh" trong tiếng Đức là der Kontext (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.