TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghệ sĩ tiếng Đức là gì?

"nghệ sĩ" trong tiếng Đức là der Künstler (danh từ), die Künstlerin (danh từ).

der Künstler Danh từ · giống đực

/ˈkʏnstlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họa sĩ, nghệ sĩ.

Xem đầy đủ từ "Künstler": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Künstlerin Danh từ · giống cái

/ˈkʏnstləʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họa sĩ, nghệ sĩ.

  • Sie wollte sich als große Künstlerin inszenieren, aber ihr Dilettantismus war durch nichts zu kaschieren. Cô ấy muốn thể hiện mình là nghệ sĩ lớn nhưng không thể giấu đi sự thật rằng cô là dân nghiệp dư.

Xem đầy đủ từ "Künstlerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghệ sĩ tiếng Đức là gì?

"nghệ sĩ" trong tiếng Đức là der Künstler (danh từ), die Künstlerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.