TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghỉ hưu tiếng Đức là gì?

"nghỉ hưu" trong tiếng Đức là der Ruhestand (danh từ).

der Ruhestand Danh từ · giống đực

/ˈʁuːəˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ hưu.

Xem đầy đủ từ "Ruhestand": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghỉ hưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghỉ hưu tiếng Đức là gì?

"nghỉ hưu" trong tiếng Đức là der Ruhestand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.