TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghiền tiếng Đức là gì?

"nghiền" trong tiếng Đức là zerdrücken (động từ), mahlen (động từ), zermahlen (động từ).

zerdrücken Động từ

/t͡sɛɐ̯ˈdʁʏkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiền.

Xem đầy đủ từ "zerdrücken": der/die/das, biến cách, cách chia →

mahlen Động từ

/ˈmaːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xay, nghiền.

Xem đầy đủ từ "mahlen": der/die/das, biến cách, cách chia →

zermahlen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xay, nghiền.

Xem đầy đủ từ "zermahlen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghiền tiếng Đức là gì?

"nghiền" trong tiếng Đức là zerdrücken (động từ), mahlen (động từ), zermahlen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.