TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghiện rượu tiếng Đức là gì?

"nghiện rượu" trong tiếng Đức là der Alkoholiker (danh từ).

der Alkoholiker Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nghiện rượu.

  • Toms Vater ist Alkoholiker. Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu.

Xem đầy đủ từ "Alkoholiker": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiện rượu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghiện rượu tiếng Đức là gì?

"nghiện rượu" trong tiếng Đức là der Alkoholiker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.