TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại giao tiếng Đức là gì?

"ngoại giao" trong tiếng Đức là die Diplomatie (danh từ), die Außenpolitik (danh từ).

die Diplomatie Danh từ · giống cái

[diplomaˈtiː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại giao.

Xem đầy đủ từ "Diplomatie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Außenpolitik Danh từ · giống cái

[ˈʔaʊ̯sn̩poliˌtiːk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại giao.

Xem đầy đủ từ "Außenpolitik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngoại giao tiếng Đức là gì?

"ngoại giao" trong tiếng Đức là die Diplomatie (danh từ), die Außenpolitik (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.