TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại tệ tiếng Đức là gì?

"ngoại tệ" trong tiếng Đức là die Fremdwährung (danh từ), die Währung (danh từ).

die Fremdwährung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại tệ.

Xem đầy đủ từ "Fremdwährung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Währung Danh từ · giống cái

/ˈvɛːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.

  • Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "Währung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại tệ tiếng Đức là gì?

"ngoại tệ" trong tiếng Đức là die Fremdwährung (danh từ), die Währung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.