TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại trưởng tiếng Đức là gì?

"ngoại trưởng" trong tiếng Đức là der Außenminister (danh từ).

der Außenminister Danh từ · giống đực

[ˈʔaʊ̯sn̩miˌnɪstɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ trưởng ngoại giao, ngoại trưởng.

Xem đầy đủ từ "Außenminister": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngoại trưởng tiếng Đức là gì?

"ngoại trưởng" trong tiếng Đức là der Außenminister (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.