TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nguyên liệu tiếng Đức là gì?

"nguyên liệu" trong tiếng Đức là der Rohstoff (danh từ), der Grundstoff (danh từ).

der Rohstoff Danh từ · giống đực

/ˈʁoːʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên liệu.

Xem đầy đủ từ "Rohstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Grundstoff Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên liệu.

Xem đầy đủ từ "Grundstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên liệu tiếng Đức là gì?

"nguyên liệu" trong tiếng Đức là der Rohstoff (danh từ), der Grundstoff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.