Nguyên liệu tiếng Đức là gì?
"nguyên liệu" trong tiếng Đức là der Rohstoff (danh từ), der Grundstoff (danh từ).
der Rohstoff Danh từ · giống đực
/ˈʁoːʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên liệu.
Xem đầy đủ từ "Rohstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Grundstoff Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên liệu.
Xem đầy đủ từ "Grundstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nguyên liệu tiếng Đức là gì?
"nguyên liệu" trong tiếng Đức là der Rohstoff (danh từ), der Grundstoff (danh từ).