TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nguyên tội tiếng Đức là gì?

"nguyên tội" trong tiếng Đức là die Erbsünde (danh từ), die Ursünde (danh từ).

die Erbsünde Danh từ · giống cái

/ˈɛʁpˌzʏndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên tội.

Xem đầy đủ từ "Erbsünde": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ursünde Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên tội.

Xem đầy đủ từ "Ursünde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên tội tiếng Đức là gì?

"nguyên tội" trong tiếng Đức là die Erbsünde (danh từ), die Ursünde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.