TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhục nhã tiếng Đức là gì?

"nhục nhã" trong tiếng Đức là schändlich (tính từ), skandalös (tính từ).

schändlich Tính từ

[ˈʃɛntlɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn, xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "schändlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

skandalös Tính từ

/skandaˈløːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn, xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "skandalös": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhục nhã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhục nhã tiếng Đức là gì?

"nhục nhã" trong tiếng Đức là schändlich (tính từ), skandalös (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.